收藏
3分钟前 招标公告-公告 询价 山东
基本信息
| 项目名称 | 中国电建山东电建公司越南心生义垃圾焚烧发电项目项目越南心生义2000t/d垃圾发电项目消防工程采购项目 | ||
| 省份/直辖市 | 山东 | 地区 | |
| 采购单位 | 中国电建集团四川工程有限公司越南分公司 | ||
| 所含内容 | 消防招标灭火招标消防工程招标消防炮招标消防系统招标消防设备招标灭火器招标 | ||
正文
导出pdf越南心生义2000t/d垃圾发电项目消防工程
Công tác thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy cho dự án nhà máy nhiệt điện Sam Nghi, Việt Nam, công suất 2000 tấn/ngày.
招标文件
Hồ sơ đấu thầu
(Số hồ sơ mời thầu: SCECC-BD-VNB-XSY-2026-0005)
(标书编号:SCECC-BD-VNB-XSY-2026-0005 )
ĐƠN VỊ MỜI THẦU: CHI NHÁNH POWERCHINA SICHUAN ENGINEERING CORPORATION LIMITED TẠI VIỆT NAM
招标单位:中国电建集团四川工程有限公司越南分公司
Phê chuẩn:
批准:
Thẩm tra:
审核:
Biên tập
编制:
Tháng 3năm 2026
*开通会员可解锁*
第一章 投标须知
CHƯƠNG I: VIỆC DỰ THẦU CẦN BIẾT
1, Bảng phụ lục
1、前附表
| 序号 STT |
条 款 名 称 Tên điều khoản |
主 要 内 容 Nội dung chính |
| 1 |
招标单位 Đơn vị mời thầu |
中国电建集团四川工程有限公司越南分公司 CHI NHÁNH POWERCHINA SICHUAN ENGINEERING CORPORATION LIMITED TẠI VIỆT NAM |
| 2 |
工程名称 Tên công trình |
越南心生义2000t/d垃圾发电项目 Dự án chuyển đổi rác thải thành năng lượng Sam Nghi 2000t/d của Việt Nam |
| 3 |
招标方式 Phương thức mời thầu |
公开询比价 Điều tra và so sánh công khai |
| 4 |
工程地址 Địa chỉ công trình |
越南胡志明市古芝县福协公社 Xã Phúc Hiệp, huyện Củ Chi, thành phố HCM, Việt Nam |
| 5 |
工程规模 Quy mô công trình |
2×1000t/d |
| 6 |
本标段项目名称 Tẻn hạng mục gói thầu |
消防工程 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| 7 |
本标段招标范围 Phạm vi mời thầu của gói thầu |
本标段招标范围为越南心生义2000t/d垃圾发电项目消防工程,实际施工范围以招标方现场指定为准 Phạm vi của gói thầu này là công tác thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy cho dự án nhà máy nhiệt điện Sim Sin Nghi công suất 2000 tấn/ngày tại Việt Nam. Phạm vi thi công thực tế sẽ do bên dự thầu xác định tại công trường. |
| 8 |
项目工期 Thời gian thi công |
根据项目施工网格计划与招标方现场要求进行 Dựa trên sơ đồ lưới thi công của dự án và yêu cầu thực tế của bên đấu thầu. |
| 9 |
工程质量 Chất lượng công trình |
质量要求:合格 Yêu cầu chất lượng: Đạt tiêu chuẩn |
| 10 |
投标人资质条件、能力 Điều kiện hồ sơ năng lực, năng lực của bên dự thầu |
具备越南消防施工相应资质。 Có bằng cấp chuyên môn phù hợp về xây dựng phòng cháy chữa cháy tại Việt Nam. |
| 11 |
投标文件购买 Mua hồ sơ dự thầu |
/ |
| 12 |
本标项目承包方式 Phương thức thầu của gói thầu này |
固定总价 Tổng giá cố định |
| 13 |
标前会及现场踏勘 Họp trước khi đấu thầu và khảo sát hiện trường |
/ |
| 14 |
澄清截止时间 Ngày hết hạn làm rõ |
2026 年 3 月23日 Ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
| 15 |
投标截止时间 Ngày hết hạn dự thầu |
2026年 3月 24日 Ngày 24háng3 năm 2026 |
| 16 |
投标有效期 Hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
90日历天(从投标截止之日算起)。 90 ngày (tính từ ngày hết hạn đấu thầu). |
| 17 |
投标文件格式 Quy cách Hồ sơ dự thầu |
1、不得对招标文件格式中的内容进行删减或修改 Không được xóa hoặc sửa đổi nội dung của định dạng hồ sơ mời thầu. 2、投标人可以在格式内容之外另行说明和增加相关内容,作为投标文件的组成部分。另行说明或自行增加内容、以及按投标文件在空格(下划线)由投标人填写内容,不得与招标文件的强制性审查标准和禁止性规定相抵触。 Nhà thầu có thể giải thích riêng và thêm nội dung có liên quan gửi kèm theo nội dung quy cách như một phần của hồ sơ dự thầu. Nội dung được giải thích riêng hoặc được thêm bởi bên dự thầu và được bên dự thầu điền vào chỗ trống (gạch chân) của hồ sơ đấu thầu, không được mâu thuẫn với các tiêu chuẩn thẩm tra bắt buộc và các quy định cấm trong hồ sơ đấu thầu. 3、按投标文件格式在空格(下划线)由投标人填写的内容,确实没有需要填写的,可以在空格中用“/”标示,也可以不填写(空白)。 Theo quy cách của hồ sơ đấu thầu, nội dung được bên dự thầu điền vào ô trống (gạch chân), nếu thực sự không cần điền, có thể được đánh dấu bằng "/" trong ô trống, và cũng có thể không điền vào ô (trống). 4、投标文件应对招标文件提出的所有实质性要求和条件实质性响应,并且实质性响应的内容不得相互矛盾。 Hồ sơ đấu thầu cần đáp ứng tất cả các yêu cầu và điều kiện thực chất trong các hồ sơ mời thầu và thực chất nội dung phản ánh sẽ không mâu thuẫn với nhau. 5、投标文件应内容完整,字迹清晰可辨。投标文件(不包括所附证明)字迹或印章模糊导致无法确认关键技术方案、关键工期、关键工程质量保障措施、投标价格的,应作废标处理。 Các nội dung của hồ sơ đấu thầu phải đầy đủ, nét chữ rõ ràng dễ đọc. Hồ sơ đấu thầu (không bao gồm giấy chứng nhận đính kèm) có chữ viết hoặc con dấu mờ, dẫn đến không thể xác nhận phương án kỹ thuật mấu chốt, thời gian thi công chính, các biện pháp đảm bảo chất lượng của công trình chính và giá dự thầu không rõ ràng sẽ được xử lý là hồ sơ dự thầu bị loại. 6、投标文件所附证明应内容完整并清晰可辨,所附证明内容不完整或字迹、印章模糊的,评标工作小组应要求投标人提供原件核验。 Nội dung của giấy chứng nhận kèm theo hồ sơ dự thầu phải đầy đủ , rõ ràng dễ đọc. Nếu nội dung của giấy chứng nhận đính kèm không đầy đủ hoặc nét chữ, con dấu bị mờ, thì hội đồng thẩm định thầu sẽ yêu cầu bên dự thầu cung cấp bản gốc để xác minh. |
| 18 |
签字或盖章要求 Yêu cầu về việc ký tên hoặc đóng dấu |
1、所有要求签字的地方都应用不褪色的蓝色墨水或签字笔由本人亲笔手写签字(包括姓和名),不得用盖章(如签名章、签字章等)代替,也不得由他人代签。 Tất cả các vị trí yêu cầu ký phải là chữ ký viết tay (bao gồm họ và tên) bằng mực xanh lam hoặc bút chữ ký không bị phai màu và không được thay thế bằng con dấu (như con dấu tên, con dấu chữ ký, v.v.) hoặc dùng chữ ký của người khác để ký thay. 2、所有要求签字盖章的地方都应加盖投标人单位(法定名称)章(鲜章),不得使用专用章(如经济合同章、投标专用章等)或下属单位印章代替。 Tất cả các vị trí yêu cầu ký tên đóng dấu phải được đóng dấu bởi đơn vị bên dự thầu (tên đại diện pháp nhân) (đóng dấu tươi) và không được dùng con dấu chuyên dùng (như con dấu hợp đồng kinh tế, con dấu chuyên dùng cho dự thầu , v.v.) hoặc dùng con dấu đơn vị cấp dưới để thay thế. 3、投标文件格式中要求投标人“法定代表人或其委托代理人”签字的,如法定代表人亲自投标而不委托代理人投标,由法定代表人签字;如法定代表人授权委托代理人投标,由委托代理人签字,也可由法定代表人签字。 Nếu "đại diện pháp nhân hoặc người được ủy quyền pháp nhân" của bên đấu thầu được yêu cầu ký theo quy cách của hồ sơ đấu thầu, nếu đại diện pháp nhân đích thân đấu thầu mà không ủy quyền cho đại diện đấu thầu, thì người đại diện pháp nhân sẽ ký; Nếu người đại diện pháp nhân ủy quyền cho người đại diện đấu thầu, thì sẽ do người đại diện đấu thầu ký, và cũng có thể là người đại diện pháp nhân ký. |
| 19 |
投标文件正副本份数 Số lượng bản chính và bản sao hồ sơ dự thầu |
1 |
| 20 |
装订要求 Yêu cầu đóng thành quyển |
/ |
| 21 |
投标文件的包装和密封 Đóng gói và niêm phong hồ sơ dự thầu |
/ |
| 22 |
投标文件递交地点 Địa điểm nộp hồ sơ dự thầu |
越南分公司会议室 Phòng họp Chi nhánh Chi Nhánh Powerchina Sichuan Engineering Corporation Limited Tại Việt Nam |
| 23 |
合同价款支付比例 Chi trả theo tỷ lệ giá trị trong hợp đồng: |
1、预付款:无 1. Tạm ứng: Không 2、本工程款按节点支付。乙方完成每个约定节点后7日内向甲方提交该节点完成情况及工程量证明文件,甲方在收到申请后14日内完成审核,并按审核产值的88.7%扣除各项经济往来后支付该节点工程款,剩余20%作为质量保证金及其他履约保证金暂扣,待所有节点完成且工程最终验收合格后按合同约定无息返还。。Tiền công trình được thanh toán theo từng giai đoạn. Trong vòng 7 ngày sau khi hoàn thành mỗi giai đoạn đã thỏa thuận, Bên B phải nộp cho Bên A chứng từ xác nhận khối lượng và tình trạng hoàn thành giai đoạn đó. Bên A sẽ hoàn tất việc xét duyệt trong vòng 14 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị và thanh toán giá trị của giai đoạn đó theo 80% giá trị sản lượng đã được xét duyệt sau khi đã khấu trừ các khoản thanh toán liên quan. 20% còn lại sẽ được tạm giữ làm tiền bảo đảm chất lượng và các khoản bảo đảm thực hiện hợp đồng khác, và sẽ được hoàn trả không tính lãi sau khi tất cả các giai đoạn hoàn thành và công trình được nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng. 分阶段付款1:消防系统部分(不包括防火涂料项目) Thanh toán theo giai đoạn 1: Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy (Không bao gồm hạng mục sơn chống cháy) (1)进场并具备开工条件,合同签署后14天内,支付10%(实际与预付款付款时间相同,且不需要开具预付款保函,仅仅需开具发票)。Thanh toán 10% giá trị hợp đồng phần hệ thống PCCC trong vòng 14 ngày sau khi ký kết hợp đồng, với điều kiện Bên B đã tập kết thiết bị, nhân lực ra công trường và đủ điều kiện khởi công. (Thời điểm thanh toán này trùng với thời điểm tạm ứng, không cần phát hành thư bảo lãnh tạm ứng, chỉ cần xuất hóa đơn). (2)完成主体工程部分(不包括主要消防设备安装),按各分项工程中各独立系统分别计算(详见上表说明),支付该系统合同金额的30%。 Sau khi hoàn thành phần kết cấu chính của công trình (không bao gồm việc lắp đặt các thiết bị PCCC chính), thanh toán 30% giá trị hợp đồng của hệ thống đó, tính riêng cho từng hệ thống độc lập trong mỗi hạng mục. (3)完成设备安装(不包括系统试运行,仅限施工及设备安装),按各分项工程中各独立系统分别计算,支付该系统合同金额的25%。 Sau khi hoàn thành việc lắp đặt thiết bị (chỉ giới hạn ở công tác thi công và lắp đặt thiết bị, không bao gồm chạy thử hệ thống), thanh toán 25% giá trị hợp đồng của hệ thống đó, tính riêng cho từng hệ thống độc lập. (4)系统试运行(按各分项工程中各系统分别进行调试),支付该分项工程合同金额的15%。 Sau khi hoàn thành chạy thử hệ thống (từng hệ thống độc lập trong mỗi hạng mục được chạy thử riêng), thanh toán 15% giá trị hợp đồng của hạng mục đó. (5)消防验收,支付至合同总金额的90%(扣除已支付款项)。 Sau khi nghiệm thu công tác PCCC đạt yêu cầu, thanh toán nâng tổng số tiền lũy kế lên 90% tổng giá trị hợp đồng (đã trừ các khoản đã thanh toán trước đó). (6)与业主完成系统移交后:支付至合同总金额的95%(扣除已支付款项)。 Sau khi hoàn tất bàn giao hệ thống cho chủ đầu tư, thanh toán nâng tổng số tiền lũy kế lên 95% tổng giá trị hợp đồng (đã trừ các khoản đã thanh toán trước đó). (7)出具合同金额5%的质保保函:乙方向甲方提交质保保函后,甲方支付相应5%的合同金额给乙方。 Sau khi Bên B nộp cho Bên A thư bảo lãnh bảo hành trị giá 5% tổng giá trị hợp đồng, Bên A sẽ thanh toán 5% giá trị hợp đồng tương ứng cho Bên B. 分阶段付款2:防火涂料部分 Thanh toán theo giai đoạn 2: Phần sơn chống cháy (1)防火涂料部分合同金额的10%,在乙方将防火涂料材料运送至施工现场并完成集结后支付。 Thanh toán 10% giá trị hợp đồng phần sơn chống cháy sau khi Bên B vận chuyển vật liệu sơn chống cháy đến công trường và tập kết xong. (2)施工完成面积达到5,000平方米时,支付合同金额的15%。 Thanh toán 15% giá trị hợp đồng khi khối lượng thi công sơn đạt 5.000 mét vuông. (3)施工完成面积达到15,000平方米时,支付合同金额的20%。 Thanh toán 20% giá trị hợp đồng khi khối lượng thi công sơn đạt 15.000 mét vuông. (4)施工完成面积达到30,000平方米时,支付合同金额的20%。 Thanh toán 20% giá trị hợp đồng khi khối lượng thi công sơn đạt 30.000 mét vuông. (5)施工完成面积达到45,000平方米时,支付合同金额的20%。 Thanh toán 20% giá trị hợp đồng khi khối lượng thi công sơn đạt 45.000 mét vuông. (6)完成验收,支付至合同总金额的90%(扣除已支付款项)。 Sau khi hoàn tất nghiệm thu hạng mục sơn chống cháy, thanh toán nâng tổng số tiền lũy kế lên 90% tổng giá trị hợp đồng (đã trừ các khoản đã thanh toán trước đó). (7)与业主完成移交后:支付至合同总金额的95%(扣除已支付款项)。 Sau khi hoàn tất bàn giao hạng mục cho chủ đầu tư, thanh toán nâng tổng số tiền lũy kế lên 95% tổng giá trị hợp đồng (đã trừ các khoản đã thanh toán trước đó). (8)出具合同金额3.75%的质保保函:乙方向甲方提交质保保函后,甲方支付相应3.75%的合同金额给乙方。 Sau khi Bên B nộp cho Bên A thư bảo lãnh bảo hành trị giá3.75% tổng giá trị hợp đồng, Bên A sẽ thanh toán 3.75% giá trị hợp đồng tương ứng cho Bên B. 所有付款的发票应在签发前由甲方确认。甲方应在收到乙方提交的付款申请和证明文件后的28个工作日内完成付款。 Tất cả các hóa đơn thanh toán sẽ được Bên A xác nhận trước khi xuất. Bên A phải hoàn tất thanh toán trong vòng 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thanh toán và các chứng từ chứng minh của Bên B. |
| 24 |
各项保证金 Các loại tiền đảm bảo thực thi: |
1、HSE保证金:合同价的1.9%,在每期进度款中予以扣除,如果出现违反相应规定的事情,招标方有权从相应保证金扣除相应费用; 1、Khoản tiền đảm bảo an toàn HSE cho công trình này là 1.9% giá trị hợp đồng và sẽ được khấu trừ trong mỗi đợt thanh toán khoản tiền tiến độ công trình, nếu có vi phạm sự vụ tương ứng thì Bên mời thầu có quyền khấu trừ chi phí tương ứng vào khoản tiền đảm bảo; 2、雇员工资保证金:合同价的1.9%,在每期进度款中予以扣除,如果出现违反相应规定的事情,招标方有权从相应保证金扣除相应费用; 2、Khoản tiền đảm bảo chi trả tiền lương cho công trình này là 1.9% giá trị hợp đồng và sẽ được khấu trừ trong mỗi đợt thanh toán khoản tiền tiến độ công trình, nếu có vi phạm sự vụ tương ứng thì Bên mời thầu có quyền khấu trừ chi phí tương ứng vào khoản tiền đảm bảo tương ứng; 3、质量保证金:在每月完成的施工产值中按3.75%进行扣留;项目完工办理结算后投标方开具合同总额3.75%“见索即付”的质保保函后无息支付。 3、Tiền đặt cọc bảo đảm chất lượng: Giữ lại 3.75% giá trị sản lượng xây dựng hoàn thành hàng tháng; sau khi công trình hoàn thành và quyết toán xong, sẽ thanh toán 3.75% tổng giá trị hợp đồng không tính lãi sau khi nhà thầu phát hành thư bảo đảm chất lượng và thanh toán theo yêu cầu. |
| 25 |
履约担保 Đảm bảo thực thi |
合同签订后开具合同金额3.75%的甲方认可的履约保函(见索即付)。Upon signing the contract, a performance guarantee (payable on demand) of 3.75% of the contract amount, acceptable to Party A, shall be issued. |
| 26 |
报价唯一 Chỉ gửi duy nhất 1 báo giá |
只能有一个有效报价。即: Chỉ có 1 báo giá có hiệu lực. Tức là: 1、单价和总价都只允许有一个报价,任何有选择和保留的报价将不予接受。 Đơn giá và giá tổng chỉ cho phép nộp một báo giá, mọi báo giá có lựa chọn và giá bảo lưu sẽ không được chấp nhận. 2、投标报价、投标文件中投标函的投标总报价(大写)和报价汇总表中的总价金额,三者应完全一致(按要求小数点后四舍五入的除外)。 Báo giá dự thầu, tổng giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu (bằng chữ) và giá trị tổng giá trong bảng tổng hợp báo giá phải hoàn toàn giống nhau (ngoại trừ làm tròn lên sau dấu thập phân theo yêu cầu). |
| 27 |
中标价 Giá trúng thầu |
以中标的投标人在投标函中的投标总报价为准。对投标报价进行修正的,以投标人接受的修正价格为中标价。 Tổng giá thầu của Bên trúng thầu trong thư dự thầu sẽ được lấy làm chuẩn. Nếu giá dự thầu được tiến hành điều chỉnh, giá sửa đổi được bên dự thầu chấp nhận sẽ là giá trúng thầu. 评标价不作为中标价;不保证报价最低的投标人中标,也不解释原因. Giá chấm thầu không được coi là giá trúng thầu, bên dự thầu có báo giá thấp nhất không được đảm bảo rằng sẽ thắng thầu và không giải thích nguyên nhân. |
| 28 |
确定中标人 Xác định bên trúng thầu |
招标人按照评标工作小组推荐中标候选人的顺序确定中标人。 Bên mời thầu sẽ xác định các nhà thầu trúng thầu theo thứ tự được đề xuất bởi ban chấm thầu. |
| 29 |
严禁转包和违法分包 Nghiêm cấm việc chuyển thầu và vi phạm gói thầu phụ |
严禁转包和违法分包。未经招标人批准,中标人不得变更项目经理和主要技术负责人。 Nghiêm cấm việc chuyển gói thầu và vi phạm gói thầu phụ. Khi chưa được Bên mời thầu phê chuẩn, bên trúng thầu không được thay đổi người quản lý dự án và người phụ trách kỹ thuật chính. 中标人派驻施工现场的项目经理、主要技术负责人与投标文件承诺不符的,视同转包。 Trường hợp người quản lý dự án và người phụ trách kỹ thuật chính tại công trường xây dựng do Bên trúng thầu cử không phù hợp với cam kết của hồ sơ dự thầu thì được coi là chuyển thầu. |
| 30 |
联系方式 Phương thức liên hệ |
联系人:Yan Shun Người liên hệ:Yan Shun |
| 电话Tel: |
||
| 传真Fax: / |
||
| 邮箱地址:y.s@sepco.net.cn Email: y.s@sepco.net.cn |
||
| 31 |
其他 Các mục khác |
2. Khái Quát
2、概述
2.1 Gời thiệu về Công trình
2.1 工程简况
2.1.1 Tên dự án: Công trình kỹ thuật phòng cháy chữa cháy cho Dự án chuyển hóa chất thải thành năng lượng Sam Saen Nghi, Việt Nam, công suất 2000 tấn/ngày..
2.1.1 工程项目名称:越南心生义2000t/d垃圾发电项目消防工程。
2.1.2 Địa chỉ công trình dự án: Khu kinh tế Dung Quất tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
2.1.2 工程项目地址:越南胡志明市古芝县福协公社。
2.1.3 Quy mô công trình dự án:2×1000t/ngày đốt rác phát điện
2.1.3 工程项目规模:2×1000t/d垃圾焚烧发电
2.1.4 Tên dự án: Công trình kỹ thuật phòng cháy chữa cháy cho Dự án chuyển hóa chất thải thành năng lượng Sam Saen Nghi, Việt Nam, công suất 2000 tấn/ngày.
2.1.4 本标项目名称:越南心生义2000t/d垃圾发电项目消防工程。
2.2 Phương thức đấu thầu: Dự án này áp dụng phương thức đấu thầu công khai và so sánh giá cả.
2.2 招标方式:本标工程项目采用公开询比价。
2.4 Nội dung công việc, phạm vi mời thầu và phạm vi cung ứng vật tư
2.4招标范围、工作内容及物资供应范围:
2.4.1 Phạm vi công việc của hợp đồng này là thiết kế kỹ thuật phòng cháy chữa cháy cho dự án nhà máy nhiệt điện Sim Sin Nghi công suất 2000 tấn/ngày tại Việt Nam, bao gồm nhưng không giới hạn ở các hạng mục sau:
2.4.1本标段工作范围为越南心生义2000t/d垃圾发电项目消防工程,工作内容包括但不限于以下内容:
Công tác thiết kế và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho dự án nhà máy đốt rác thải Sam Sin Nghé, Việt Nam bao gồm nhưng không giới hạn ở các hạng mục sau:
Bao gồm nhưng không giới hạn ở: Thiết kế và phê duyệt hệ thống phòng cháy chữa cháy toàn diện cho toàn bộ nhà máy: Chịu trách nhiệm hoàn thành thiết kế kỹ thuật phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh theo quy định của Việt Nam và xử lý tất cả các thủ tục phê duyệt của chính phủ để được cấp phép thiết kế phòng cháy chữa cháy.Mua sắm, xây dựng và vận hành hệ thống hoàn chỉnh: Chịu trách nhiệm mua sắm, lắp đặt, vận hành thử và kết nối thiết bị và vật liệu cho tất cả các hệ thống, bao gồm báo cháy tự động, phát hiện khí dễ cháy và khí độc, hệ thống chữa cháy tự động (phun nước, phun sương mịn, khí, bột khô, vòi phun nước, v.v.), trụ cứu hỏa, hệ thống kiểm soát khói và hút khí, hệ thống thoát hiểm khẩn cấp và vách ngăn chống cháy (cửa/cửa sổ chống cháy, lớp phủ chống cháy cho kết cấu thép, vật liệu chống cháy). Cũng chịu trách nhiệm về tất cả các công việc xây dựng, bao gồm cấu hình bình chữa cháy và lắp đặt biển báo an toàn phòng cháy chữa cháy.Hợp đồng, chứng nhận và bàn giao: Chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành hệ thống phòng cháy chữa cháy và lấy chứng nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy trước khi dự án vận hành thử; Chịu trách nhiệm nộp đầy đủ bộ tài liệu hoàn công song ngữ, hướng dẫn vận hành và báo cáo kiểm định của bên thứ ba; và chịu trách nhiệm cung cấp đào tạo vận hành hệ thống cho chủ sở hữu và nhân viên bảo trì.
越南心生义垃圾焚烧发电项目消防工程包括但不限于以下内容:包括不限于全厂消防专项设计与报批:负责完成符合越南法规的全套消防工程设计,并负责所有政府报审手续,取得消防设计批准。
全系统采购、施工与调试:负责火灾自动报警、可燃有毒气体探测、自动灭火(水喷淋、细水雾、气体、干粉、消防炮等)、消火栓、防排烟、应急疏散、防火分隔(防火门/窗、钢结构防火涂料、防火封堵)等所有系统的设备材料采购、安装、调试及联动,并负责灭火器配置、消防标识安装等全部施工内容。验收取证与交付:负责组织消防竣工验收,在项目试运行前取得消防验收合格证书;负责提交全套双语竣工资料、操作手册及第三方检测报告;负责对业主及运维人员进行系统操作培训。
(2) Đảm bảo mặt bằng thi công bằng phẳng, có biển báo rõ ràng, dễ tiếp cận, đáp ứng các yêu cầu về quản lý an toàn và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công để đảm bảo cơ bản cho việc triển khai dự án được thuận lợi. Nhà thầu chịu trách nhiệm xây dựng các công trình tạm, cấp nước và điện thi công. Hệ thống thoát nước của các công trình tạm và mặt bằng thi công phải đáp ứng các yêu cầu của Tiêu chuẩn IEC và Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam. Nhà thầu chịu trách nhiệm chuẩn bị, nộp và tiếp nhận tất cả các tài liệu liên quan, bao gồm cả hồ sơ nghiệm thu liên quan đến dự án xây dựng.
(1) 确保场地平整、标识清晰、交通便捷,并满足施工期间的环境保护及安全管理要求,为项目的顺利实施提供基础保障。投标方自用临时设施搭建、施工用水、用电由投标方自行负责,临建和施工场地排水需达到IEC标准及越南国家标准要求,投标方负责建筑工程相关的验收资料等一切相关资料的编制、报送和签收工作。
Bên A sẽ chỉ định các công việc nêu trên tại công trường, và nhà thầu cũng chịu trách nhiệm bảo vệ sản phẩm hoàn thiện cho công việc nói trên. Đồng thời, nhà thầu phải duy trì mối quan hệ tốt với chính quyền địa phương và người dân để tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công tại công trường. Ngoài các công việc trong phạm vi nêu trên, nhà thầu cũng chịu trách nhiệm nghiệm thu với Tổng thầu EPC, giám sát và chủ đầu tư, chẳng hạn như đảm bảo tính đầy đủ và việc ký kết các tài liệu ITP, và khắc phục bất kỳ sự không phù hợp nào.上述工作方阵由甲方现场指定,投标方还包括对上述工作的成品保护。同时,投标方须保证和当地政府、当地居民保持良好的关系,便于现场施工顺利进行。除上述范围的工作外,投标方还应负责与EPC、监理、业主的验收工作,如:ITP资料编制签字完善、不合格项的修复工作。
2.4.2 Phạm vi cung cấp thiết bị và vật tư: Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp toàn bộ vật tư chính, vật tư phụ và vật tư tiêu hao cho dự án này. Nhà thầu chịu trách nhiệm dỡ hàng, trưng dụng, chuyển giao thứ cấp, nghiệm thu, lưu trữ và bảo quản thành phẩm/bán thành phẩm của toàn bộ vật tư và thiết bị..
2.4.2 设备材料供货范围:本项目一切主材、辅材、耗材等均由投标人负责提供。投标人负责所有材料、设备的卸货、领用、二次转运、验收、保管、成品/半成品保护等。
2.4.3 Người đấu thầu sẽ chịu trách nhiệm về tất cả máy móc và công cụ được sử dụng trong dự án này.
2.4.3 本项目一切机械及工器具由投标人负责。
2.5 Thời gian xây dựng dự kiến cho dự án này tùy thuộc vào thông báo của khách hàng về ngày khởi công.
2.5 本工程暂定工期:开工时间以甲方通知为准。
3. Hồ sơ mời thầu
3、招标文件
3.1 Thành phần của hồ sơ mời thầu
3.1 招标文件的组成
3.1.1.1 Hồ sơ mời thầu thi công
3.1.1.1 施工招标书;
3.1.1.2 Thuyết minh báo giá dự thầu
3.1.1.2 投标报价说明;
3.1.1.3 Phụ lục hồ sơ mời thầu
3.1.1.3 招标文件附件:
Phụ lục 1: Danh mục khối lượng công trình mời thầu
附件1:招标工程量清单
Phụ lục 2: Bản vẽ thi công công trình.
附件2:施工图纸
3.2 Đọc tài liệu hồ sơ mời thầu
3.2 阅读招标文件材料
3.2.1 Bên dự thầu cần đọc kỹ và tìm hiểu đầy đủ tài liệu của hồ sơ mời thầu, nếu tài liệu của hồ sơ dự thầu không đáp ứng được các tài liệu cơ bản của hồ sơ mời thầu thì tài liệu của hồ sơ dự thầu sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại.
3.2.1 投标人应认真阅读和充分理解本招标文件材料,如投标文件材料不能实质性响应招标文件材料,该投标文件材料将被视为废标,予以拒绝。
3.2.2 Đơn vị dự thầu không có quyền sửa chữa bất kỳ văn bản hồ sơ mời thầu. Nếu đơn vị dự thầu khi có ý kiến phản đối với hồ sơ mời thầu, có thể làm nói rõ trong tài liệu dự thầu.
3.2.2 投标人无权对招标文件作任何修改。若投标人对招标文件个别内容有异议时,可在投标文件中另作声明。
3.2.3 Đơn vị nhận được văn bản mời thầu, bất luận có dự thầu hay không, đều cần phải có trách nhiệm bảo mật tài liệu mời thầu.
3.2.3 凡获得招标文件材料者,无论投标与否,均应对招标文件材料负保密责任。
3.3 Giải thích và làm rõ hồ sơ mời thầu
3.3 招标文件的解释与澄清
3.3.1 Bên dự thầu cần gửi các câu hỏi cần được làm rõ hoặc trả lời bằng văn bản cho Bên mời thầu trước thời hạn đấu thầu 5 ngày.
3.3.1 投标人应在投标截止日期5日前以书面形式向招标人提交需要澄清或解答的问题。
3.3.2 Bên mời thầu sẽ trả lời bằng văn bản trong thời hạn hai ngày làm việc kể từ ngày nhận được câu hỏi bằng văn bản của Bên dự thầu.
3.3.2 招标人收到投标人书面问题后将在不超过两个工作日内以书面形式给予答复。
3.3.3 Bên mời thầu sẽ thông báo đồng thời bằng văn bản cho tất cả các Bên dự thầu khác đã nhận được hồ sơ mời thầu về tất cả các câu hỏi và câu trả lời của họ mà không cần giải thích vấn đề do bên nào nêu ra.
3.3.3 招标人对所有问题及其答复,将同时以书面形式通知其他所有获得招标文件材料的投标人,而无需解释问题是由何人提出的。
3.4 Sửa chữa văn bản mời thầu
3.4 招标文件的修改
3.4.1 Bên mời thầu có quyền chỉnh sửa hồ sơ mời thầu, tài liệu trước thời hạn kết thúc dự thầu mà không cần giải thích lý do sửa đổi.
3.4.1 招标人在投标截止时间前,有权对招标文件材料进行修改,而对修改原因无须作出解释。
3.4.2 Các nội dung sửa đổi sẽ được gửi đến tất cả các Bên dự thầu đã nhận được hồ sơ mời thầu dưới dạng bản scan/ văn bản và có hiệu lực ràng buộc tương tự như hồ sơ mời thầu gốc. Sau khi nhận được thông báo sửa đổi, Bên dự thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời thầu trong vòng 2 ngày để xác nhận đã nhận được thông báo sửa đổi.
3.4.2 修改将以书面/电子扫描件形式发给所有获得招标文件材料的投标人,并具有与原招标文件材料同等的约束力。投标人收到修改通知后,应在2日内以书面形式通知招标人,以确认收到修改通知。
4. Khảo sát hiện trường
4、现场踏勘
4.1 Các mô tả liên quan đến dự án của Bên mời thầu chỉ mang tính chất tham khảo, việc Bên dự thầu đưa ra suy luận dựa trên đó là trách nhiệm của Bên dự thầu, Bên dự thầu nên tiến hành khảo sát thực địa tại khu vực dự án để có được tất cả các thông tin theo yêu cầu của Bên dự thầu cho việc chuẩn bị đấu thầu và ký kết hợp đồng. Chi phí khảo sát do Bên dự thầu tự chịu.
4.1 招标方对工程相关的描述仅作参考 ,投标人据此所作的推论由投标人负责,投标人应对工程项目现场实施现场踏勘,以获取投标人所需的有关投标准备和签订合同的所有资料。踏勘的费用由投标人自行承担。
4.2 Thông qua sự đồng ý của đơn vị mời thầu, Bên dự thầu và đại diện mời thầu có thể tiến hành khảo sát thực tế hiện trường. Nếu Bên dự thầu và đại diện mời thầu trong quá trình thực hiện khảo sát chịu bất kỳ thương tích cá nhân hoặc thiệt hại tài sản nào khác thì Bên dự thầu phải chịu tất cả các chi phí gây nên, Bên mời thầu không chịu bất kỳ trách nhiệm nào.
4.2 经招标人允许,投标人及其代表方可进入现场实施踏勘。如投标人及其代表在实施踏勘时造成的任何人身伤害或财产毁损,投标人应承担由此引起的所有责任,招标人不承担任何责任。
4.3 Bên mời thầu sẽ không tổ chức cho bất kỳ Bên dự thầu nào thực hiện khảo sát thực tế hiện trường nữa, bất kể Bên dự thầu có thực hiện khảo sát thực tế hiện trường hay không. Bên mời thầu cho rằng các Bên dự thầu đã hiểu biết đầy đủ về hiện trường thi công và sau này cũng không được lấy lý do này yêu cầu Bên mời thầu trả phí khác.
4.3 招标人不再组织任何一个投标人实施现场踏勘,无论投标人是否进行现场踏勘。招标人均认为各投标人对施工现场已有充分了解,今后也不得以此为由要求招标人支付额外的费用。
5. Bên dự thầu phải tự chịu các chi phí khi tham gia hoạt động dự thầu lần này, bất kể có trúng thầu hay không, Bên mời thầu không chịu bất kỳ trách nhiệm nào với các khoản chi phí trên.
5、投标人应自行承担其参加本次招标活动自身所发生的费用,无论中标与否,招标人对上述费用不承担责任。
6. Văn bản dự thầu
6、投标文件
6.1 Ngôn ngữ và đơn vị tính của hồ sơ dự thầu
6.1 投标文件材料的语言、计量单位
6.1.1 Tất cả các văn bản dự thầu và các văn bản có liên quan đến dự thầu đều sử dụng ngôn ngữ Tiếng Trung hoặc Tiếng Việt, khi có tranh chấp trong hai ngôn ngữ thì sử dụng ngôn ngữ Tiếng Trung làm chuẩn
6.1.1投标文件与投标有关的所有文件均应使用中文和越文,当中文与越文有歧义时以中文解释为准。
6.2 Thành phần các tài liệu văn bản dự thầu
6.2 投标文件材料的组成
Ⅰ. Danh mục lượng công trình đã được báo giá
一、已报价工程量清单
II.Hồ sơ năng lực
二、资质文件资料
7. Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
7、投标有效期
7.1 Thời hạn có hiệu lực của hố sợ dự thầu là 90 ngày kể từ hết thời hạn dự thầu.
7.1 投标有效期从投标截止之日起算,90天。
7.2 Sau khi mở thầu, Trước khi kết thúc thời gian có hiệu lực đầu thầu đã định trước, Bên mời thầu khi cần thiết có thể đưa ra yêu cầu kéo dài thời hạn có hiệu lực đối với Bên dự thầu, yêu cầu này và phần trả lời tương ứng đều phải đưa ra thông qua hình thức văn bản. Nếu Bên dự thầu từ chối gia hạn thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu thì hồ sơ dự thầu không đạt. Nếu Bên dự thầu đồng ý gia hạn thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu, không được yêu cầu cho phép sửa đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu.
7.2 开标后,在原定投标有效期结束前,招标人在必要时可向投标人提出延长有效期的要求,此要求和相应答复均以书面形式提出。投标人拒绝延长投标有效期的,其投标失败。投标人同意延长投标有效期的,不得要求允许修改其投标文件材料的实质性内容。
8. Giá dự thầu
8、投标价格
8.1 Đơn giá tổng hợp cố định được báo trong hồ sơ dự thầu được cố định trong thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, bản báo giá có thay đổi về giá sẽ bị loại.
8.1 投标所报固定综合单价在投标有效期内是固定的,拒绝含有可变价格的报价。
9. Tài liệu văn bản dự thầu
9、投标文件材料
9.1 Bên dự thầu phải gửi bản scan điện tử đến địa chỉ emaily.s@sepco.net.cn đồng thời nộp một bản giấy. Trong trường hợp có sự khác biệt giữa bản điện tử và bản giấy thì lấy bản giấy làm chuẩn.
9.1 投标人须报送电子扫描件版本至邮箱y.s@sepco.net.cn,并提交纸质书面文件一份。电子文件与书面文件有差异时,以书面文件为准。
9.2 Nơi ký tên phải do người đại diện theo pháp luật của Bên dự thầu hoặc người đại diện được ủy thác của Bên dự thầu ký ký tận tay (tương tự bên dưới). Trường hợp người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho người khác ký thì giấy ủy quyền phải được nộp kèm theo hồ sơ dự thầu.
9.2 签字处由投标人的法定代表人或其委托代理人使用签字笔(下同)亲笔签字。如投标人的法定代表人授权他人签字,则应随投标文件材料提交授权委托书。
9.3 Tất cả các giấy tờ dự thầu không được sửa chữa, không được dập xóa. Nếu đơn vị đấu thầu có lỗi bắt buộc phải sửa chữa thì phải có chữ ký nhỏ của người ký trong hồ sơ dự thầu bên cạnh chỗ chỉnh sửa.
9.3 所有投标文件材料应无涂改、行间插字或删除。若为投标人造成的必须修改的错误,则修改处应由投标文件材料签署人亲笔小签。
10. Sửa đổi và thu hồi hồ sơ dự thầu
10、投标文件材料的修改与撤回
10.1 Sau khi nộp hồ sơ mời thầu, Bên dự thầu có thể bổ sung, sửa đổi hoặc rút hồ sơ dự thầu và phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời thầu trước thời hạn nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
10.1 投标人在提交投标文件材料后,在招标文件材料要求提交投标文件材料的截止时间前,可以补充、修改或撤回其投标文件材料,并书面通知招标人。
10.2 Các bổ sung và sửa đổi về nội dung là một phần của hồ sơ dự thầu. Bên dự thầu phải niêm phong đóng gói theo yêu cầu tại Khoản 11 của Chỉ dẫn này, đồng thời cần có chữ “sửa đổi” trên bao bì bên trong.
10.2 补充、修改的内容为投标文件材料的组成部分。投标人须按本须知条款第11条要求对其密封包装,并应在内层包装上标明“修改”字样。
10.3 Thông báo rút thầu phải có chữ ký của người ký trong hồ sơ dự thầu
10.3 撤标通知须由投标文件材料的签署人签字。
10.4 Thông báo rút thầu cần ghi rõ chữ “rút thầu”
10.4 撤标通知应清晰标明“撤回”字样。
10.5 Sau thời hạn dự thầu, Bên dự thầu không được thay đổi hồ sơ dự thầu.
10.5 在投标截止时间后,投标人不能更改投标文件材料。
11. Hồ sơ dự thầu không được chấp nhận
11、不予受理的投标文件材料
11.1 Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các tài liệu và hồ sơ dự thầu trong bất kỳ trường hợp nào dưới đây:
11.1 有下列情形之一的投标文件材料,招标人将不予受理:
11.1.1 Bất kỳ hồ sơ dự thầu nào mà Bên mời thầu nhận được sau thời hạn mời thầu.
11.1.1 招标人在投标截止时间后收到的任何投标文件材料。
11.1.2 Bên dự thầu không nộp hồ sơ dự thầu đến địa điểm được chỉ định đúng thời hạn.
11.1.2 投标人未按时将投标文件材料送到指定地点。
12. Mở thầu
12、开标
Nếu hồ sơ dự thầu có bất kỳ trường hợp nào sau đây thì sẽ bị bãi bỏ sau khi nhóm ủy ban xét thầu xem xét sơ bộ:
投标文件材料有下列情形之一的,由招投标领导小组初审后按废标处理:
12.1 Không có con dấu của đơn vị và không có chữ ký của người đại diện theo pháp luật hoặc của người đại diện được ủy quyền bởi người đại diện theo pháp luật ;
12.1 无单位盖章并无法定代表人或法定代表人授权的代理人签字的;
12.2 Không tuân thủ quy cách điền thông tin của hồ sơ mời thầu, nội dung không đầy đủ hoặc các từ khóa bị mờ, khó nhận biết;
12.2 未按招标文件材料的格式填写、内容不全或关键字迹模糊、无法辨认的;
12.3 Bên dự thầu nộp hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu có nội dung khác nhau hoặc có hai hoặc nhiều báo giá cho cùng một dự án đấu thầu trong một tài liệu và không giải thích tài liệu nào có hiệu lực (ngoại trừ việc nộp các phương án đấu thầu thay thế theo quy định của hồ sơ mời thầu);
12.3 投标人递交两份或多份内容不同的投标文件材料,或在一份文件材料中对同一招标项目有两个或多个报价,且未声明哪一个有效(按招标文件材料规定提交备选投标方案的除外);
12.4 Tên của Bên dự thầu hoặc cơ cấu tổ chức không đồng nhất với khi tiến hành thẩm tra tư cách;
12.4 投标人名称或组织机构与资格审查时不一致的;
13. Bảo mật quá trình
13、过程保密
13.1 Sau khi mở thầu, cho đến khi việc trao hợp đồng cho Bên trúng thầu được công bố, Bên mời thầu không được tiết lộ cho Bên dự thầu hoặc những người không liên quan đến quá trình này bất kỳ thông tin nào liên quan đến việc trao hợp đồng cũng như các thông tin về việc xem xét, làm rõ, đánh giá và đối chiếu,... của các tài liệu liên quan đến việc dự thầu.
13.1 开标后,直到宣布授予中标人合同为止,凡属于审查、澄清、评价和比较等有关投标的文件材料且与授予合同有关的信息,招标人都不得向投标人或与该过程无关的其他人员泄漏。
13.2 Bất kỳ ý đồ hoặc hành vi nào của Bên dự thầu nhằm gây ảnh hưởng đến Bên mời thầu trong quá trình xem xét, làm rõ, đánh giá, đối chiếu hồ sơ dự thầu và quyết định trao hợp đồng thì đều dẫn đến việc hồ sơ dự thầu bị loại bỏ.
13.2 投标人在投标文件材料的审查、澄清、评价和比较以及授予合同的决定过程中,对招标人施加影响的任何企图和行为,都将导致其投标被拒绝。
14. Làm rõ các tài liệu dự thầu
14、投标文件材料的澄清
14.1 Để thuận tiện cho việc xem xét, đánh giá và đối chiếu các tài liệu, hồ sơ mời thầu, nhóm ủy ban xét thầu sẽ yêu cầu Bên dự thầu thông qua hình thức văn bản để làm rõ, giải thích hoặc sửa chữa các tài liệu, hồ sơ dự thầu thiết yếu có ý nghĩa không rõ ràng, diễn đạt không thống nhất về các vấn đề tương tự, hoặc có sự sai sót trong tính toán và văn bản rõ ràng.
14.1 为了有助于投标文件材料的审查、评价和比较,招标领导小组将以书面方式要求投标人对投标文件材料中含义不明确、对同类问题表述不一致或有明显文字和计算错误的内容作必要的澄清、说明或补正。
15. Đánh giá dự thầu
15、评标
15.1 Đơn vị mời thầu phải đánh giá dựa trên nguyên tắc công bằng, công chính, khoa học đối với các tài liệu hồ sơ dự thầu có hiệu lực.
15.1 招标人对所有有效的投标文件材料,本着公平、公正、科学、择优的原则,综合评定。
15.2 Trong quá trình đánh giá, đơn vị mời thầu có thể đưa ra yêu cầu làm rõ vấn đề đối với đơn vị dự thầu bất cứ lúc nào, các đơn vị dự thầu cần phối hợp giải quyết.
15.2 在评标过程中,招标人可能随时要求投标人澄清问题,各投标人应予以配合。
16. Trao hợp đồng
16、授予合同
16.1 Tiêu chuẩn trao hợp đồng:
16.1 合同授予标准:
16.1.1 Bên mời thầu sẽ trao hồ sơ dự thầu cho nhà thầu đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có đánh giá tốt hơn về hồ sơ dự thầu.
16.1.1 招标人将授标给实质上响应招标文件材料要求、且投标文件材料评比较优的投标人。
16.1.2 Đơn vị mời thầu không bảo đảm Đơn vị dự thầu báo giá thấp nhất sẽ trúng thầu.
16.1.2 招标人不保证报价最低的投标人中标。
16.2 Thông báo trúng thầu
16.2 中标通知
16.2.1 Đơn vị trúng thầu đã được xác định, thì đơn vị mời thầu sẽ thông báo cho đơn vị dự thầu bằng hình thức văn bản. Đơn vị trúng thầu sau khi nhận được thông báo cần bằng hình thức văn bản chuyển fax hoặc gọi điện cho đơn vị mời thầu là đã nhận được thông báo trúng thầu.
16.2.1 中标人一经确定,招标人将向中标人发出书面中标通知。中标人收到中标通知书后,应在收到中标通知书后第一个工作日内以传真或电话向招标人确认中标通知书已被接收。
16.2.2 Đơn vị dự thầu không trúng thầu, đơn vị mời thầu không cần thông báo giải thích.
16.2.2 未中标的投标人,招标人不通知亦不作解释。
16.3 Ký hợp đồng
16.3 合同的签署
16.3.1 Vui lòng tham khảo "Quy cách hợp đồng" để biết chi tiết về các điều khoản hợp đồng của hồ sơ dự thầu này, đối với các điều khoản vi phạm nguyên tắc mời thầu của công trình này, đơn vị dự thầu cần nói rõ trong lúc đấu thầu. Nếu đơn vị trúng thầu không thể kịp thời dựa vào yêu cầu thông báo trúng thầu để ký hợp đồng với đơn vị mời thầu hoặc trong hợp đồng có các điều khoản vi phạm nguyên tắc mời thầu thì đơn vị trúng thầu sẽ bị hủy tư cách trúng thầu hạng mục công trình này.
16.3.1 本标合同条款详见“合同格式”,对于违背本标工程招标原则的条款,投标人在投标时应说明。若中标人未能按中标通知书的要求及时与招标人签订合同或签订合同时提出违背招标原则的条款,中标人将被取消该项目的中标资格。
16.3.2 Bên mời thầu và Bên trúng thầu không được ký kết các thỏa thuận khác trái với nội dung cơ bản của hợp đồng.
16.3.2 招标人和中标人不得另行订立背离合同实质性内容的其他协议。
17 Giải thích các tài liệu hồ sơ mời thầu
17、招标文件材料的解释
17.1 Quyền giải thích hồ sơ mời thầu và tài liệu tham dự thuộc vào Bên mời thầu
17.1 招标文件材料的解释权归招标人。
18.Yêu cầu hồ sơ năng lực của bên mời thầu.
18. 投标人资质要求
18.1 Có đầy đủ bằng cấp chuyên môn về xây dựng phòng cháy chữa cháy tại Việt Nam.
18.1具备越南消防施工相应资质。
Chương II Thuyết minh báo giá đấu thầu
第二章 投标报价说明
1. Nguyên tắc báo giá
1、报价原则
1.1 Bên B cần được dựa trên kinh nghiệm riêng của mình và thực lực thực tế để báo giá, không được đẩy giá cao hoặc ép giá xuống thấp
1.1 投标方应根据自身的经验和实力实事求是地报价,不得哄抬报价或恶性压价。
1.2 Báo giá cần bao gồm tất cả các chi phí trong phạm vi gói thầu.
1.2 报价应包括为完成本标承包范围内所需的所有费用。
2. Căn cứ báo giá
2、报价依据
2.1 Bên dự thầu cần phải bổ sung xem xét đầy đủ kinh nghiệm của mình và mức độ chuẩn bị, kết hợp với giá thị trường niêm yết để báo giá. Bên dự thầu cần phải bổ sung xem xét đầy đủ cả hai điều kiện bên trong và bên ngoài có thể ảnh hưởng đến rủi ro và chi phí của dự án, đồng thời thực hiện tất cả các nghĩa vụ của hợp đồng và chịu mọi trách nhiệm và các chi phí có thể xảy ra trong hợp đồng.
2.1 投标人需充分考虑自身经验并结合市场价格水平编制报价。投标人需充分考虑可能影响工程的内部及外界条件和风险以及履行招标范围内所有义务和承担合同所有责任可能发生的任何费用。
3. Báo giá
3、报价
3.1 Hạng mục đấu thầu này áp dụng phương thức khoán theo đơn giá cố định, đơn giá trị cố định mà Bên dự thầu báo giá sẽ không thay đổi do bất kỳ thay đổi nào về điều chỉnh chính sách, các yếu tố thị trường và các yếu tố khác. Nhà thầu cần có kinh nghiệm phong phú và các mục còn thiếu trong bảng danh mục lượng công trình mời thầu sẽ được coi là đã được Bên dự thầu xem xét toàn diện trong các hạng mục được liệt kê và không được điều chỉnh.
3.1本标项目采用固定单价的承包方式,投标人所报固定单价不因政策性调整、市场因素等任何因素变化而变动,投标人应具有丰富的经验,招标工程量清单中可能出现的漏项视为投标人已综合考虑在已列出的清单项中,不再进行调整。
3.2 Về gói thầu này bên dự thầu tự chịu trách nhiệm về sản xuất, lán trại tạm dùng cho sinh hoạt, bên mời thầu cung cấp đất dùng cho sản xuất, không cung cấp đất làm lán trại tạm dùng cho sinh hoạt. Bên mới thầu chịu trách nhiệm cung cấp điểm đấu nối điện nguồn, nguồn nước, bên dự thầu tự chịu trách nhiệm đấu nối vào, tiền điện, tiền nước do Bên dự thầu từ lo liệu..
3.2 本标生产、生活临建由投标人自行负责,招标人提供生产用地,不提供生活临建用地。招标方负责提供场区生产用水、电源点,投标人自行负责接入,水、电费用由投标方自理。
3.3 Bên dự thầu báo đơn giá tổng hợp cố định và tổng giá bao gồm nhưng không giới hạn ở tổng chi phí để hoàn thành công việc trong phạm vi của gói thầu này, bao gồm tiền lương, trợ cấp, phí bảo hiểm, phí ra vào hiện trường, phí khám sức khỏe, phí tuyển dụng, trợ cấp thôi việc, bảo hộ lao động và tất cả các khoản thuế và phí do Bên B thanh toán cho chính phủ ( ngoại trừ thuế GTGT )
3.3 投标人所报固定综合单价及总价包括不限于为完成本标范围内工作所有费用,包括劳务人员的工资、福利、保险、进出场费、体检费、招聘费、遣散费、劳保用品以及投标方向政府缴纳的各种税费等所有费用。
3.4 Chi phí kiểm tra lại do Bên dự thầu gây ra sẽ do Bên dự thầu chịu, phí thử nghiệm sẽ do Bên dự thầu chịu nếu tổng số lần kiểm tra lại do các lý do không phải do Bên dự thầu gây ra không vượt quá 5% tổng số lượng thử nghiệm..
3.4因投标方原因导致的重新检测费用由投标方自行承担,由非投标方原因造成的重复检测总量不超试验总量的5%,试验费用由投标方承担。
1
微信公众号(订阅通知)
微信小程序(查询信息)
本公告地址:https://www.119bid.com/view/11863/RVq8BJ0BXPVcpvRsAKzt.html
公告原网站链接